Ngữ pháp tiếng Hàn
158 điểm ngữ pháp sơ cấp và trung cấp. Mỗi điểm có ý nghĩa, cách kết hợp với động từ, danh từ và câu ví dụ.
Sơ cấp · TOPIK I (73)
- 은/는Tiểu từTrợ từ (tiểu từ) thể hiện việc đối tượng nào đó được đối chiếu với đối tượng khác.
- 이/가Tiểu từTrợ từ (tiểu từ) thể hiện chủ thể của động tác hoặc đối tượng của trạng thái hay tình huống nào đó.
- 을/를Tiểu từTrợ từ (tiểu từ) thể hiện đối tượng mà động tác trực tiếp ảnh hưởng đến.
- 에Tiểu từTrợ từ (tiểu từ) thể hiện từ ngữ phía trước là địa điểm hay chỗ nào đó.
- 에서Tiểu từTrợ từ thể hiện lời phía trước là địa điểm mà hành động nào đó được diễn ra.
- 의Tiểu từTrợ từ thể hiện từ ngữ phía trước có quan hệ về sở hữu, nơi trực thuộc, chất liệu, quan hệ, nguồn gốc, chủ thể đối với từ ngữ phía sau.
- 도Tiểu từTrợ từ thể hiện sự thêm vào hoặc bao gồm cái khác vào cái nào đó đã có sẵn.
- 만Tiểu từTrợ từ thể hiện sự loại trừ cái khác và hạn định cái nào đó.
- 와/과, 하고, (이)랑Tiểu từTrợ từ thể hiện đối tượng so sánh hoặc đối tượng được lấy làm tiêu chuẩn.
- 에게, 한테, 께Tiểu từTrợ từ thể hiện sở thuộc hay vị trí của đồ vật nào đó.
- 부터, 까지Tiểu từTrợ từ thể hiện sự bắt đầu hay khởi đầu của một việc nào đó.
- (으)로Tiểu từTrợ từ thể hiện phương hướng của sự di chuyển.
- 보다Tiểu từTrợ từ thể hiện thứ trở thành đối tượng so sánh, khi so sánh những thứ có sự khác biệt nhau.
- 처럼Tiểu từTrợ từ thể hiện hình dáng hay mức độ tương tự hay giống nhau.
- 께서Tiểu từ(cách nói kính trọng) Kính ngữ của 이/가. Trợ từ thể hiện chủ thể của hành động nào đó là đối tượng phải kính trọng.
- 마다Tiểu từTrợ từ thể hiện nghĩa toàn bộ không sót một thứ nào hoặc thể hiện các tình huống được lặp lại.
- 밖에Tiểu từTrợ từ thể hiện nghĩa 'ngoại trừ điều đó ra', 'ngoài điều đó'.
- (이)나Tiểu từTrợ từ (tiểu từ) thể hiện sự chọn lựa mặc dù không hài lòng.
- -아요/어요Đuôi(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự tường thuật sự việc nào đó hoặc nghi vấn, mệnh lệnh, khuyến nghị.
- -이에요/예요Đuôi(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu diễn đạt sự nghi vấn hay trần thuật sự việc nào đó.
- -ㅂ니다/습니다Đuôi(cách nói rất kính trọng) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự thuyết minh động tác, trạng thái hay sự việc ở hiện tại một cách trịnh trọng.
- -ㅂ니까/습니까?Đuôi(cách nói rất kính trọng) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện việc người nói hỏi người nghe một cách trịnh trọng
- -았/었-ĐuôiVĩ tố thể hiện sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
- -겠-ĐuôiVĩ tố thể hiện sự việc tương lai hay suy đoán.
- -(으)시-ĐuôiVĩ tố thể hiện nghĩa kính trọng chủ thể của động tác hay trạng thái nào đó.
- -(으)세요Đuôi(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa giải thích, nghi vấn, mệnh lệnh, yêu cầu.
- -(으)ㅂ시다Đuôi(cách nói kính trọng thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nghĩa đề nghị cùng thực hiện hành động nào đó.
- -고ĐuôiVĩ tố liên kết dùng khi liệt kê hai sự việc đồng đẳng trở lên.
- -지만ĐuôiVĩ tố liên kết dùng khi công nhận vế trước đồng thời thêm vào sự việc đối lập hoặc khác với điều đó.
- -아서/어서ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện vế trước và vế sau lần lượt xảy ra.
- -(으)니까ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện nhấn mạnh vế trước trở thành nguyên nhân hay căn cứ, tiền đề đối với vế sau.
- -(으)면ĐuôiVĩ tố liên kết dùng khi nói giả định về sự việc không chắc chắn.
- -(으)러ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện mục đích của động tác đi hoặc đến.
- -(으)려고ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện có ý đồ hay tham vọng sẽ thực hiện hành động nào đó.
- -(으)면서ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện hai động tác hay trạng thái trở lên cùng xảy ra.
- -(으)ㄴ데/는데ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện việc nói trước tình huống có liên quan đến đối tượng nhằm thực hiện điều phía sau
- -(으)ㄹ까요?Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi người nói suy đoán và hỏi về việc chưa xảy ra hoặc không biết.
- -(으)ㄹ게요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc mà người nói thể hiện ý định hoặc hứa hẹn với người nghe sẽ thực hiện hành động nào đó.
- -(으)ㄹ래요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện ý định của bản thân định làm việc gì đó sau này hoặc hỏi ý người nghe về việc đó.
- -네요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi thể hiện sự cảm thán đối với sự việc mà người nói mới biết được do trực tiếp trải nghiệm.
- -군요/는군요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự chú ý hay cảm thán về sự việc mới biết được.
- -지요(-죠)Đuôi(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói xác nhận suy nghĩ rằng người nghe đã biết.
- -나요?Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi đối phương về nội dung ở trước.
- -게ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện vế trước trở thành mục đích hay kết quả, phương thức, mức độ của sự việc chỉ ra ở sau.
- -기ĐuôiVĩ tố làm cho từ ngữ ở trước có chức năng của danh từ.
- -거나ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện việc có thể chọn lựa một trong hai điều ở trước hoặc ở sau.
- -(으)ㄴ/는/(으)ㄹĐuôiVĩ tố làm cho từ ngữ phía trước có chức năng định ngữ và thể hiện sự kiện hay động tác xảy ra ở hiện tại.
- -(으)ㄹ 거예요Cụm ngữ phápDiễn tả kế hoạch, dự định của người nói hoặc phỏng đoán về việc sẽ xảy ra.
- -고 싶다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện muốn thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.
- -고 있다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục tiến hành.
- -(으)ㄹ 수 있다/없다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt có khả năng xảy ra.
- -지 않다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện nghĩa phủ định trạng thái hay hành vi mà từ ngữ phía trước diễn đạt.
- -지 못하다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc không có năng lực thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện hoặc không được như ý định của chủ ngữ.
- -지 말다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc không cho thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.
- -아야/어야 하다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước là hành động mang tính nghĩa vụ hoặc là điều kiện mang tính bắt buộc để làm việc nào đó hoặc đạt tới tình trạng nào đó.
- -아도/어도 되다Cụm ngữ phápCấu trúc dùng khi thể hiện sự cho phép hay chấp nhận hành động nào đó.
- -(으)면 안 되다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự hạn chế hoặc cấm hành động hay trạng thái nào đó.
- -(으)면 되다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện nếu có được trạng thái nào đó hoặc thực hiện hành động nào đó trở thành điều kiện thì sẽ đủ hoặc không có vấn đề gì.
- -아/어 보다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc lấy hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện làm thí điểm.
- -아/어 주다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện vì người khác.
- -(으)ㄴ 적이 있다/없다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện động tác mà vế trước diễn đạt đã từng xảy ra hoặc trạng thái đó đã từng xuất hiện.
- -기 전에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động mà vế sau diễn tả xảy ra trước hành động mà vế trước diễn tả.
- -(으)ㄴ 후에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước diễn tả rồi thực hiện hành động khác ở sau về mặt thời gian.
- -(으)ㄹ 때Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện khoảng thời gian hay thời kì mà hành động hay tình huống nào đó xảy ra hoặc trường hợp mà việc như vậy xảy ra.
- -는 것Cụm ngữ phápCấu trúc dùng khi làm cho yếu tố không phải là danh từ được dùng như danh từ trong câu, hoặc làm cho có thể được dùng trước "이다".
- -는 중이다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc nào đó đang được tiến hành.
- -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 것 같다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự suy đoán.
- -기 때문에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện nội dung phía trước là nguyên nhân hay duyên cớ của việc sau.
- -게 되다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự trở thành trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước thể hiện.
- -아/어지다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc dần dần trở thành trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện.
- -(으)면 좋겠다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện mong muốn hay nguyện vọng của người nói hoặc mong trở nên khác với hiện thực.
- -기로 하다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự quyết tâm hay hứa hẹn sẽ thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.
- -(으)ㄹ 줄 알다/모르다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện năng lực hay phương pháp sẽ thực hiện việc nào đó.
Trung cấp · TOPIK II (85)
- -아/어 있다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục.
- -는 동안Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện mức độ thời gian mà hành động hay trạng thái do vế trước diễn đạt được tiếp tục.
- -자마자ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện sự kiện hay tình huống mà vế trước diễn tả xảy ra thì ngay sau đó sự kiện hay tình huống mà vế sau diễn tả xảy ra.
- -다가ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện hành động hay trạng thái nào đó bị đứt đoạn và được chuyển sang hành động hay trạng thái khác.
- -아도/어도ĐuôiVĩ tố kết thúc câu thể hiện dù giả định hay công nhận vế trước nhưng không có liên quan hoặc không ảnh hưởng đến vế sau.
- -더라도ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện dù giả định hay công nhận vế trước nhưng không có liên quan hay không ảnh hưởng đến vế sau.
- -는 바람에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà vế trước diễn đạt trở thành lí do hay nguyên nhân của vế sau.
- -느라고ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện hành động mà vế trước thể hiện trở thành mục đích hay nguyên nhân của vế sau.
- -도록ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện vế trước là mục đích hay kết quả, phương thức, mức độ đối với vế sau.
- -(으)ㄹ수록ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện nếu mức độ mà vế trước diễn đạt trở nên nghiêm trọng thì mức độ của nội dung vế sau cũng thay đổi theo.
- -더니ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện sự việc hay tình huống nào đó diễn ra tiếp theo sau sự việc hay tình huống quá khứ.
- -더라고요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi bây giờ truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
- -던ĐuôiVĩ tố làm cho từ ngữ đứng trước có chức năng của định ngữ và thể hiện sự kiện hay động tác không hoàn thành trong quá khứ và bị gián đoạn.
- -았/었더니Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện có sự việc hay tình huống mới khác với sự việc hay tình huống trong quá khứ.
- -았/었더라면Cụm ngữ phápCấu trúc dùng khi giả định trái ngược với tình huống quá khứ để diễn tả hiện tại không như vậy.
- -았/었던Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện nghĩa nhớ lại sự kiện hay trạng thái trong quá khứ hoặc sự kiện hay trạng thái đó không được hoàn thành và bị chấm dứt giữa chừng.
- -았/었으면Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện tình huống của quá khứ mà vế trước thể hiện trở thành điều kiện của nội dung sau.
- -(ㄴ/는)다면Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc giả định trường hợp ai đó nói lên suy nghĩ hay ý định nào đó và điều đó trở thành điều kiện của vế sau.
- -다고 하다Cụm ngữ phápCấu trúc truyền đạt nội dung nghe từ người khác một cách gián tiếp hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến... của chủ ngữ.
- -(느)냐고 하다Cụm ngữ phápCấu trúc dùng khi người nói truyền đạt câu hỏi mà người khác đã hỏi.
- -(으)라고 하다Cụm ngữ phápCấu trúc truyền đạt gián tiếp nội dung nghe được từ người khác hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến… của chủ ngữ.
- -자고 하다Cụm ngữ phápCấu trúc dùng khi truyền đạt lời đề nghị hay khuyên nhủ một cách gián tiếp.
- -대요/래요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt một cách gián tiếp nội dung mà người khác đã nói.
- -잖아요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc người nói nói về tình huống nào đó như thể xác nhận hoặc đính chính với đối phương.
- -거든요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện lí do, nguyên nhân hay căn cứ mà người nói suy nghĩ đối với nội dung ở trước.
- -(으)ㄴ/는걸요Cụm ngữ pháp(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện người nói nói như thể cảm thán về sự việc mới biết được.
- -(으)ㄹ걸 (그랬다)Đuôi(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự phỏng đoán hay suy đoán.
- -(으)ㄹ 텐데Cụm ngữ phápCấu trúc dùng khi thể hiện sự suy đoán mạnh mẽ của người nói đối với vế trước đồng thời nói tiếp nội dung có liên quan với điều đó.
- -(으)ㄹ 테니까Cụm ngữ phápCấu trúc nhấn mạnh điều kiện đối với vế sau và thể hiện ý định của người nói đối với vế trước.
- -(으)ㄹ 뿐만 아니라Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện có cả nội dung mà vế sau diễn đạt thêm vào nội dung mà vế trước diễn đạt.
- -(으)ㄹ 뿐이다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện ngoài trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt thì không có cái nào đó khác.
- -는 대신에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động hoặc trạng thái... mà vế trước và vế sau thể hiện khác nhau hoặc trái ngược.
- -는 김에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc tiếp nối hành động mà vế trước thể hiện hoặc nhân hành động đó mà thực hiện hành động khác có liên quan với nó.
- -는 반면에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện vế trước và vế sau là những sự việc trái ngược nhau.
- -는 데다가Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động hoặc trạng thái khác được thêm vào hành động hoặc trạng thái mà vế trước thể hiện nên mức độ trở nên nghiêm trọng hơn.
- -(으)ㄴ 채로Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện vẫn còn nguyên trạng thái đã thực hiện hành vi nào đó mà vế trước diễn tả.
- -는 척하다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự thêu dệt nên hành động hay trạng thái nào đó bằng sự dối trá mặc dù thực tế không phải như vậy.
- -는 편이다Cụm ngữ phápCấu trúc dùng khi nói về sự việc nào đó gần với hoặc thuộc về phía nào đó hơn là nói một cách quả quyết.
- -(으)ㄹ 만하다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc có giá trị để thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
- -(으)ㄹ 뻔하다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện mặc dù việc mà từ ngữ phía trước thể hiện đã không xảy ra nhưng đã đến trạng thái sắp xảy ra.
- -(으)ㄹ 리가 없다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự tin chắc của người nói rằng không có khả năng hay lí do như nội dung mà từ ngữ phía trước thể hiện.
- -(으)ㄹ까 봐Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc có ý đồ sẽ thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
- -(으)ㄹ까 싶다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự suy đoán không chắc chắn nội dung mà vế trước thể hiện hoặc có tâm trạng lo lắng sẽ thành ra như nội dung đó.
- -는 모양이다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự suy đoán hiện tại việc nào đó đã xảy ra hoặc là trạng thái nào đó qua xem xét sự việc hoặc tình huống khác.
- -나 보다, -(으)ㄴ가 보다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự suy đoán sự việc mà từ ngữ phía trước thể hiện.
- -는 대로Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống hiện tại mà vế trước ngụ ý.
- -는 만큼Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước.
- -기 위해서Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện ý đồ hay mục đích thực hiện việc nào đó.
- -고 말다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc hành động mà từ ngữ phía trước đề cập cuối cùng đã xảy ra một cách đáng tiếc.
- -아/어 버리다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc hoàn toàn.
- -아/어 놓다, -아/어 두다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc kết thúc hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện và duy trì kết quả ấy.
- -아/어 가다, -아/어 오다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện được tiếp tục tiến hành.
- -아/어 보이다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc được suy đoán hay được cảm thấy như điều mà từ ngữ phía trước thể hiện khi quan sát bề ngoài.
- -곤 하다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc tình huống giống nhau được lặp lại.
- -게 하다, -게 만들다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc khiến cho người khác thực hiện hành động nào đó hoặc làm cho đồ vật có tác động nào đó.
- -고 나다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện đã kết thúc.
- -기 마련이다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc nào đó xảy ra hoặc trở thành trạng thái nào đó là đương nhiên.
- -기 일쑤이다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện sự thường xuyên diễn ra của một sự việc xuất hiện ở vế trước.
- -기 십상이다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện nghĩa rằng tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt dễ xảy ra hoặc khả năng đó lớn.
- -(으)ㄹ 수밖에 없다Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc không còn phương pháp hay khả năng khác ngoài cái đó ra.
- -(으)ㄴ 지Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện thời gian đã qua bao lâu sau khi thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.
- -(으)ㄴ지/는지/(으)ㄹ지ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện lí do hay phán đoán mặc nhiên về nội dung của lời nói ở sau.
- -(으)므로ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện nguyên nhân hay lí do.
- -는데도Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện tình huống mà vế sau diễn đạt xảy ra không liên quan tới tình huống mà vế trước diễn đạt.
- 에도 불구하고Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện ở phía sau xuất hiện sự việc trái ngược hoặc khác với điều có thể mong đợi ở nội dung của từ ngữ đứng trước.
- 에 대한/대해서Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc lấy danh từ đứng trước làm đối tượng của danh từ đứng sau và bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
- 에 비하면Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện nếu so sánh với từ ngữ đứng trước thì có kết quả như nội dung sau.
- (으)로 인해Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện từ ngữ phía trước trở thành nguyên nhân hay lí do đối với việc nào đó.
- 을/를 위해서Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện việc làm lợi cho đối tượng nào đó hoặc định thực hiện mục tiêu hay mục đích nào đó.
- 은/는 물론Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện toàn bộ nội dung của câu đương nhiên như vậy, bao gồm cả từ đứng trước.
- -(으)며ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện việc hai động tác hay trạng thái trở lên cùng xảy ra.
- -고서ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện nhấn mạnh vế trước xảy ra trước vế sau hoặc trở thành lí do hay nguyên nhân của về sau.
- -는 사이Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện thời gian ngắn nào đó giữa lúc hành động hay tình huống nào đó diễn ra.
- -는 길에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện cơ hội hoặc đang thực hiện việc nào đó.
- -든지ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện sự chọn lựa một thứ nào đó trong hai sự việc.
- -다시피ĐuôiVĩ tố liên kết thể hiện giống như điều mà người nghe đã biết.
- -아야지(요)Đuôi(cách nói hạ thấp chung) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện quyết tâm hay ý chí của người nói.
- -는 한편Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện làm việc mà vế trước diễn đạt đồng thời mặt khác lại làm một việc khác nữa.
- -는 한Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện vế trước trở thành điều kiện hay tiền đề đối với trạng thái hay hành vi ở sau.
- -는 통에Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện nguyên nhân hay tình huống gây ra kết quả không tốt mà vế sau diễn đạt.
- -는 탓Cụm ngữ phápCấu trúc thể hiện vế trước là nguyên nhân hoặc duyên cớ phát sinh hiện tượng có tính phủ định ở sau.
- 조차, 마저Tiểu từTrợ từ thể hiện sự bao gồm cả trường hợp cực đoan thường khó dự đoán.
- 뿐Tiểu từTrợ từ thể hiện ngoài nội dung mà vế trước đã nói thì không còn gì nữa hoặc chỉ như thế thôi.
- (이)야말로Tiểu từTrợ từ (tiểu từ) thể hiện ý nghĩa nhấn mạnh xác nhận.
- 은/는커녕Tiểu từTrợ từ thể hiện nghĩa nhấn mạnh và phủ định điều ở trước.