-(으)ㄹ 뿐만 아니라
Cấu trúc thể hiện có cả nội dung mà vế sau diễn đạt thêm vào nội dung mà vế trước diễn đạt.
Ý nghĩa
- 1
không những... mà còn…, không chỉ... mà còn...
Cấu trúc thể hiện có cả nội dung mà vế sau diễn đạt thêm vào nội dung mà vế trước diễn đạt.
앞의 말이 나타내는 내용에 더해 뒤의 말이 나타내는 내용까지 작용함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Bố của Seunggyu không chỉ là giáo sư mà còn là chính trị gia.
Jisu không chỉ xinh mà tính cách cũng tốt nên được nhiều người yêu mến.
Trường của Minjun không chỉ xa mà đi lại cũng bất tiện nên cậu ấy ở trọ gần trường.
Minjun à, ngày mai chúng ta có đi dã ngoại được không nhỉ?
Không chỉ mưa mà gió cũng thổi mạnh nên chắc buổi dã ngoại ngày mai sẽ bị hủy.
Ông Choi không chỉ là người giàu nhất vùng này mà còn là người được kính trọng.
Seunggyu không chỉ không xuất hiện đúng giờ hẹn mà sau đó cũng không liên lạc.