Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)니까

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -니까 · -으니까

Vĩ tố liên kết thể hiện nhấn mạnh vế trước trở thành nguyên nhân hay căn cứ, tiền đề đối với vế sau.

Ý nghĩa

  1. 1

    bởi vì, tại vì, vì

    Vĩ tố liên kết thể hiện nhấn mạnh vế trước trở thành nguyên nhân hay căn cứ, tiền đề đối với vế sau.

    뒤에 오는 말에 대하여 앞에 오는 말이 원인이나 근거, 전제가 됨을 강조하여 나타내는 연결 어미.

Câu ví dụ

  • Con là học sinh nên phải học hành chăm chỉ.

  • Trời lạnh lắm nên mặc ấm vào rồi hãy đi nhé.

  • Trên đường đi làm tôi thấy quán cà phê trước công ty rất đông người.

  • Khi tôi nói sáng nay sẽ ra ngoài sớm, mẹ đã chuẩn bị cơm hộp cho tôi.

  • Các thầy cô đều khen ngợi chị Jisu không ngớt đấy.

    Vì thầy luôn nói lời tốt đẹp nên em lúc nào cũng biết ơn ạ.

  • Đã chơi thỏa thích rồi nên giờ phải làm bài tập thôi.