Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-고 싶다

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -고 싶다 · -고 싶어 하다

Cấu trúc thể hiện muốn thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ý nghĩa

  1. 1

    muốn

    Cấu trúc thể hiện muốn thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 행동을 하기를 원함을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Sinh nhật lần này có món quà nào muốn nhận thì nói đi.

  • Tôi mệt quá nên đã muốn về nhà sớm.

  • Tôi muốn xem phim nên đã một mình đến rạp.

  • Trời lạnh nên thèm một bát mì nóng ghê.

    Vậy trưa nay mình đi ăn mì nhé?

  • Có lẽ Seunggyu mệt lắm nên muốn nghỉ một mình.

  • Ai cũng muốn được công nhận và khen ngợi.