-아/어 있다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -아 있다 · -어 있다 · -여 있다
Cấu trúc thể hiện trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục.
Ý nghĩa
- 1
đang
Cấu trúc thể hiện trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục.
앞의 말이 나타내는 상태가 계속됨을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Xuân đến, trên cành cây chồi non đã nhú lên lúc nào không hay.
Mọi người đều đã đi, người còn ở lại chẳng có mấy.
Ghế nào cũng có khách ngồi nên không còn chỗ để ngồi.
Mình sẽ đi trước, cậu cũng nhanh đến nhé.
Ừ. Biết rồi. Mình theo ngay.
Vì trận mưa buổi sáng nên mặt đất vẫn còn ướt.
Bộ quần áo mới mua hôm qua vẫn còn dán nhãn giá.