-군요/는군요
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -군요 · -는군요
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự chú ý hay cảm thán về sự việc mới biết được.
Ý nghĩa
- 1
thì ra, quá, thật đấy
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự chú ý hay cảm thán về sự việc mới biết được.
(두루높임으로) 새롭게 알게 된 사실에 주목하거나 감탄함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đứa bé giống chị Jisu nên mắt to và xinh quá.
Tìm điện thoại mãi, hóa ra nó ở đó.
Chúng ta đã làm cha mẹ rồi, thời gian trôi nhanh thật.
Đây là ảnh gia đình tôi chụp hồi nhỏ.
Hóa ra hồi nhỏ anh Minjun thấp và mũm mĩm nhỉ.
Ra là ở Gangwon tuyết đang rơi.
Ra là họ đang xây thư viện mới ở đằng kia.