-(으)면
Vĩ tố liên kết dùng khi nói giả định về sự việc không chắc chắn.
Ý nghĩa
- 1
nếu...thì
Vĩ tố liên kết dùng khi nói giả định về sự việc không chắc chắn.
불확실한 사실을 가정하여 말할 때 쓰는 연결 어미.
- 2
nếu...thì
Vĩ tố liên kết thể hiện việc trở thành điều kiện hay căn cứ đối với vế sau.
뒤에 오는 말에 대한 근거나 조건이 됨을 나타내는 연결 어미.
- 3
nếu...thì, giá...thì
Vĩ tố liên kết thể hiện giả định sự việc khác với hiện thực, như trạng thái hi vọng hoặc tình huống ân hận…
희망하는 상태나 후회되는 상황 등과 같이 현실과 다른 사실을 가정하여 나타내는 연결 어미.
- 4
hễ... thì…
Vĩ tố liên kết thể hiện điều kiện mang tính thói quen hay lặp đi lặp lại.
습관적이고 반복적인 조건을 나타내는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Nếu một ngày nào đó Nam Bắc Triều Tiên thống nhất thì sẽ có nhiều điều thay đổi nhỉ?
Nếu không làm bài tập thì có bị thầy mắng to không nhỉ?
Đoàn phóng viên sẽ đến Seoul vào rạng sáng mai.
Nếu thích thơ thì đọc thử tập thơ này xem.
Ôi! Đây là nhà thơ mình rất thích đấy.
Có thời gian thì hãy thường xuyên ghé thăm nhà bà.
Nếu lơ là việc tập thể dục thì sức khỏe có thể gặp vấn đề.