-지요(-죠)
(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói xác nhận suy nghĩ rằng người nghe đã biết.
Ý nghĩa
- 1
phải không
(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói xác nhận suy nghĩ rằng người nghe đã biết.
(두루높임으로) 말하는 사람이 듣는 사람이 이미 알고 있다고 생각하는 것을 확인하며 말할 때 쓰는 종결 어미.
- 2
đúng không?
(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi hỏi như thể xác nhận lại điều đã biết.
(두루높임으로) 이미 알고 있는 것을 다시 확인하듯이 물을 때 쓰는 종결 어미.
- 3
nhỉ?
(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói kể về mình hay suy nghĩ của mình một cách thân mật với người nghe.
(두루높임으로) 말하는 사람이 자신에 대한 이야기나 자신의 생각을 친근하게 말할 때 쓰는 종결 어미.
- 4
nhỉ?
(cách nói kính trọng phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu dùng khi người nói hỏi và thể hiện sự thân mật với người nghe.
(두루높임으로) 말하는 사람이 듣는 사람에게 친근함을 나타내며 물을 때 쓰는 종결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Mùa hè năm ngoái nóng thật đấy.
À đúng rồi, hôm nay chúng ta hẹn gặp nhau mà.
Đứa trẻ trung thực như Jisu không đời nào nói dối đâu.
Màn thể hiện của cầu thủ này trong trận hôm qua thật sự xuất sắc nhỉ.
Đúng vậy. Một mình ghi tới ba bàn, thật đáng nể.
Thấy chưa, tôi nói đúng chứ?
Hôm qua tuyết rơi nhiều thật nhỉ?