Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

에

Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 에

Trợ từ (tiểu từ) thể hiện từ ngữ phía trước là địa điểm hay chỗ nào đó.

Ý nghĩa

  1. 1

    ở, tại

    Trợ từ (tiểu từ) thể hiện từ ngữ phía trước là địa điểm hay chỗ nào đó.

    앞말이 어떤 장소나 자리임을 나타내는 조사.

  2. 2

    vào lúc

    Trợ từ (tiểu từ) thể hiện từ ngữ phía trước là thời gian hoặc thời điểm.

    앞말이 시간이나 때임을 나타내는 조사.

  3. 3

    đến, tới

    Trợ từ (tiểu từ) thể hiện từ ngữ phía trước là đích đến hoặc là hướng diễn tiến của hành động nào đó.

    앞말이 목적지이거나 어떤 행위의 진행 방향임을 나타내는 조사.

  4. 4

    do, vì

    Trợ từ (tiểu từ) thể hiện từ ngữ phía trước là nguyên nhân của việc nào đó.

    앞말이 어떤 일의 원인임을 나타내는 조사.

Câu ví dụ

  • Ngồi xuống ghế này đi con.

  • Trong cửa hàng có nhiều khách.

  • Trên bàn có đặt một cái cốc.

  • Cuốn sách đó có ở thư viện trường tôi.

  • Bố mẹ tôi đang sống ở quê.

  • Anh Minjun, anh để báo cáo ở đâu vậy?

    Tôi để trên giá sách rồi.