마다
Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 마다
Trợ từ thể hiện nghĩa toàn bộ không sót một thứ nào hoặc thể hiện các tình huống được lặp lại.
Ý nghĩa
- 1
mỗi, mọi
Trợ từ thể hiện nghĩa toàn bộ không sót một thứ nào hoặc thể hiện các tình huống được lặp lại.
하나하나 빠짐없이 모두의 뜻을 나타내거나 각 상황이 되풀이됨을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Mỗi khi cười, mắt Jisu lại cong thành hình trăng khuyết.
Mỗi kỳ nghỉ hằng năm, gia đình chúng tôi đều đi du lịch cùng nhau.
Hằng năm cứ đến mùa xuân là chim én lại bay về khu phố tôi.
Tàu điện ngầm vừa đi qua rồi ạ?
Giờ cao điểm thường cứ ba phút có một chuyến nên sắp đến rồi.