Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-는 대로

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -는 대로 · -ㄴ 대로 · -은 대로

Cấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống hiện tại mà vế trước ngụ ý.

Ý nghĩa

  1. 1

    như, theo

    Cấu trúc thể hiện giống như hành động hay tình huống hiện tại mà vế trước ngụ ý.

    앞에 오는 말이 뜻하는 현재의 행동이나 상황과 같음을 나타내는 표현.

  2. 2

    ngay khi

    Cấu trúc thể hiện nghĩa ngay khi hoặc liền sau khi hành động hay tình huống nào đó xảy ra.

    어떤 행동이나 상황이 나타나는 그때 바로, 또는 직후에 곧의 뜻을 나타내는 표현.

  3. 3

    mỗi khi

    Cấu trúc thể hiện nghĩa từng hành động hay tình huống nào đó xảy ra.

    어떤 행동이나 상황이 나타나는 하나하나의 뜻을 나타내는 표현.

  4. 4

    theo, càng

    Cấu trúc thể hiện nghĩa tối đa đến mức có thể.

    할 수 있는 만큼 최대한의 뜻을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Em con đi đâu mà giờ vẫn chưa về, con biết gì thì nói ra đi.

  • Các em, hãy làm theo đúng như cô phát âm nhé.

  • Mỗi người hãy nói ý kiến theo những gì mình nghĩ, rồi thảo luận với nhau để làm nội dung thuyết trình.

  • Với tác phẩm mỹ thuật, điều quan trọng là thưởng thức theo những gì cậu thấy và cảm nhận.

  • Tôi nấu đúng như mọi ngày mà hôm nay hình như không ngon bằng bình thường.

    Đâu có. Ngon mà. Tôi xin phép ăn nhé.

  • Phải đi xa nên dậy là chuẩn bị rồi đi ngay nhé.