-(으)므로
Trung cấp · TOPIK IIĐuôiCác dạng: -므로 · -으므로
Vĩ tố liên kết thể hiện nguyên nhân hay lí do.
Ý nghĩa
- 1
vì, do
Vĩ tố liên kết thể hiện nguyên nhân hay lí do.
원인이나 이유를 나타내는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Minjun chăm chỉ nên ở đâu cũng được tin tưởng.
Vì gây ảnh hưởng đến buổi biểu diễn nên không được vào trong lúc đang diễn.
Âm thanh nhỏ khó nghe nên lần sau có lẽ phải tăng âm lượng lên.
Tập thể dục quá sức lại gây hại cho cơ thể nên phải điều chỉnh vừa phải.
Tôi đến xem vở kịch vừa mới bắt đầu.
Xin lỗi. Hiện đang diễn nên quý khách không thể vào được.
Vì đã thực sự cố gắng hết sức nên không còn gì tiếc nuối nữa.