Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)므로

Trung cấp · TOPIK IIĐuôiCác dạng: -므로 · -으므로

Vĩ tố liên kết thể hiện nguyên nhân hay lí do.

Ý nghĩa

  1. 1

    vì, do

    Vĩ tố liên kết thể hiện nguyên nhân hay lí do.

    원인이나 이유를 나타내는 연결 어미.

Câu ví dụ

  • Minjun chăm chỉ nên ở đâu cũng được tin tưởng.

  • Vì gây ảnh hưởng đến buổi biểu diễn nên không được vào trong lúc đang diễn.

  • Âm thanh nhỏ khó nghe nên lần sau có lẽ phải tăng âm lượng lên.

  • Tập thể dục quá sức lại gây hại cho cơ thể nên phải điều chỉnh vừa phải.

  • Tôi đến xem vở kịch vừa mới bắt đầu.

    Xin lỗi. Hiện đang diễn nên quý khách không thể vào được.

  • Vì đã thực sự cố gắng hết sức nên không còn gì tiếc nuối nữa.