-아/어 보이다
Cấu trúc thể hiện việc được suy đoán hay được cảm thấy như điều mà từ ngữ phía trước thể hiện khi quan sát bề ngoài.
Ý nghĩa
- 1
trông, trông có vẻ
Cấu trúc thể hiện việc được suy đoán hay được cảm thấy như điều mà từ ngữ phía trước thể hiện khi quan sát bề ngoài.
겉으로 볼 때 앞의 말이 나타내는 것처럼 느껴지거나 추측됨을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Jisu dáng người nhỏ nên trông thấp hơn chiều cao thật.
Tôi đã mua rẻ được một chiếc túi thiết kế đẹp mà chất liệu trông cũng sang trọng.
Dù trong mắt chúng ta thứ này trông cũ kỹ, nhưng với ai đó nó có thể là đồ hữu ích.
Có chuyện gì vui à? Trông tâm trạng tốt thế.
À, hôm nay là sinh nhật tôi mà.
Jisu trông trẻ hơn bạn cùng tuổi đến năm tuổi nên đôi khi bị hiểu lầm.
Minjun điềm đạm và ít nói nên trông chín chắn hơn bạn cùng tuổi.