-(으)ㄹ 거예요
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 것 · -을 것
Diễn tả kế hoạch, dự định của người nói hoặc phỏng đoán về việc sẽ xảy ra.
Ý nghĩa
- 1
sẽ
Diễn tả kế hoạch, dự định của người nói hoặc phỏng đoán về việc sẽ xảy ra.
앞으로 일어날 일에 대한 계획이나 의지, 추측을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Ngày mai tôi sẽ gặp bạn.
Cuối tuần tôi sẽ nghỉ ở nhà.
Năm sau tôi sẽ đi Hàn Quốc.
Chiều nay chắc trời sẽ mưa.
Bộ phim đó chắc sẽ hay đấy.
A: Kỳ nghỉ bạn sẽ làm gì?
B: Tôi sẽ đi làm thêm.