-(으)ㄹ 텐데
Cấu trúc dùng khi thể hiện sự suy đoán mạnh mẽ của người nói đối với vế trước đồng thời nói tiếp nội dung có liên quan với điều đó.
Ý nghĩa
- 1
chắc sẽ… mà.., chắc là… nên...
Cấu trúc dùng khi thể hiện sự suy đoán mạnh mẽ của người nói đối với vế trước đồng thời nói tiếp nội dung có liên quan với điều đó.
앞에 오는 말에 대하여 말하는 사람의 강한 추측을 나타내면서 그와 관련되는 내용을 이어 말할 때 쓰는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Mẹ chắc đang ở nhà, sao không nghe điện thoại nhỉ?
Đến giờ chưa ăn gì chắc đói lắm, ăn nhiều vào nhé.
Người kia chắc là học sinh, vậy mà trông già hơn cả thầy giáo.
Muối kimchi một mình chắc vất vả lắm, để cháu giúp bác.
Thật à? Cảm ơn cháu. Khi nào Jisu muối kimchi, cô nhất định cũng sẽ giúp.
Chắc còn nhiều việc lắm, mà đã định về rồi à?
Đi đường xa chắc mệt lắm, bác ngồi đây nghỉ một chút đi ạ.