-는 동안
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -는 동안
Cấu trúc thể hiện mức độ thời gian mà hành động hay trạng thái do vế trước diễn đạt được tiếp tục.
Ý nghĩa
- 1
trong khi, trong lúc
Cấu trúc thể hiện mức độ thời gian mà hành động hay trạng thái do vế trước diễn đạt được tiếp tục.
앞에 오는 말이 나타내는 행동이나 상태가 계속되는 시간 만큼을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Trong lúc tôi đọc sách thì mẹ đan len.
Trong thời gian ở Seoul, chúng tôi đã đi tham quan nhiều điểm du lịch.
Trong suốt lúc anh ấy biểu diễn, mọi người đều không thể thoát ra khỏi âm nhạc.
Trong lúc mọi người thưởng thức hương vị món ăn, đầu bếp nhìn họ với vẻ mặt căng thẳng.
Tôi sẽ dọn dẹp.
Vậy trong lúc chị Jisu dọn dẹp, tôi sẽ đi chợ.