Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아서/어서

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -아서 · -어서 · -여서

Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước và vế sau lần lượt xảy ra.

Ý nghĩa

  1. 1

    rồi

    Vĩ tố liên kết thể hiện vế trước và vế sau lần lượt xảy ra.

    앞의 말과 뒤의 말이 순차적으로 일어남을 나타내는 연결 어미.

  2. 2

    nên

    Vĩ tố liên kết thể hiện lý do hay căn cứ.

    이유나 근거를 나타내는 연결 어미.

  3. 3

    bằng

    Vĩ tố liên kết thể hiện phương tiện hay phương pháp.

    수단이나 방법을 나타내는 연결 어미.

Câu ví dụ

  • Seunggyu muốn nhanh về nhà nghỉ ngơi.

  • Chúng tôi bắt tôm sống rồi nướng ăn.

  • Cậu con trai chỉ biết đáng yêu ngày nào đã lớn nhanh và giờ đã thành sinh viên.

  • Tôi quyết định tập hợp các bài viết đã đăng từ trước đến nay để ra một cuốn sách.

  • Vì trời mưa nên phong cảnh ngoài cửa sổ càng thêm thơ mộng.

  • Jisu hôm qua không ngủ được nên mệt mỏi cả ngày.