-는 김에
Cấu trúc thể hiện việc tiếp nối hành động mà vế trước thể hiện hoặc nhân hành động đó mà thực hiện hành động khác có liên quan với nó.
Ý nghĩa
- 1
nhân tiện, tiện thể, sẵn dịp
Cấu trúc thể hiện việc tiếp nối hành động mà vế trước thể hiện hoặc nhân hành động đó mà thực hiện hành động khác có liên quan với nó.
앞의 말이 나타내는 행동에 이어서 또는 그 행동을 계기로 그것과 관련된 다른 행동도 함께 함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Nhân tiện học tiếng Hàn, tôi cũng muốn học cả văn hóa Hàn Quốc.
Minjun à, nhân tiện quét sân thì dọn luôn tuyết chất đống trước cổng nhé.
Nhân tiện đi biển Đông, mình phải mua cả mực về.
Lê thì ba quả phải sáu nghìn won.
Đã bớt giá rồi thì bớt thêm một nghìn nữa đi ạ.
Nhân tiện đã bắt đầu tập thể dục, mình sẽ điều chỉnh cả chế độ ăn để chăm sóc sức khỏe cho chắc.
Nghe nói nhân tiện có chuyện nhắc đến, cậu đã nói hết lòng mình ra à?