-는 한편
Cấu trúc thể hiện làm việc mà vế trước diễn đạt đồng thời mặt khác lại làm một việc khác nữa.
Ý nghĩa
- 1
một mặt , mặt khác
Cấu trúc thể hiện làm việc mà vế trước diễn đạt đồng thời mặt khác lại làm một việc khác nữa.
앞의 말이 나타내는 일을 하는 동시에 다른 쪽에서 또 다른 일을 함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu chăm chỉ học hành, đồng thời cũng không lơ là tập thể dục.
Bình thường tôi gửi thư điện tử bằng máy tính, nhưng đồng thời thỉnh thoảng cũng gửi thư viết tay.
Chính phủ đang khảo sát thực trạng ô nhiễm tiếng ồn gần trường học, đồng thời tìm kiếm phương án như lắp tường cách âm.
Chị Jisu, việc quảng bá phim mới thế nào rồi?
Chúng tôi vừa tổ chức hoạt động quảng bá trên đường phố, đồng thời quyết định mời khán giả đến buổi chiếu thử miễn phí.