Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-게 되다

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -게 되다

Cấu trúc thể hiện sự trở thành trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ý nghĩa

  1. 1

    trở nên, được

    Cấu trúc thể hiện sự trở thành trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 상태나 상황이 됨을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Được gặp ngài thế này thật là vinh hạnh.

  • Phải đến khi sinh con tôi mới hiểu ra tình yêu của cha mẹ.

  • Vì bố chuyển chỗ làm nên gia đình tôi phải chuyển nhà.

  • Giờ đây có thể dùng điện thoại để truy cập Internet ở bất cứ đâu, bất cứ lúc nào.

  • Mình có vé xem biểu diễn mà vì có việc gấp nên không đi được, cậu đi không?

    Thật à? Vậy thì mình cảm ơn quá.