-(으)ㄴ 후에
Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước diễn tả rồi thực hiện hành động khác ở sau về mặt thời gian.
Ý nghĩa
- 1
sau khi
Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà vế trước diễn tả rồi thực hiện hành động khác ở sau về mặt thời gian.
앞에 오는 말이 나타내는 행동을 하고 시간적으로 뒤에 다른 행동을 함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu thường uống cà phê sau khi ăn xong.
Sau khi khách về hết, Yeongsu đã giúp mẹ rửa bát.
Đi học về đến nhà thì phải làm xong bài tập rồi mới được chơi.
Hôm nay em thi mà điểm không tốt nên lo quá. Anh đã học thế nào vậy?
Anh chăm chỉ học trong giờ học, giải bài tập xong thì ôn lại những câu sai.
Câu lạc bộ của chúng tôi là nhóm thảo luận sau khi đọc sách.
Trứng sau khi luộc phải tráng ngay bằng nước lạnh thì mới dễ bóc vỏ.