-(으)ㄹ 수 있다/없다
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 수 있다 · -을 수 있다 · -ㄹ 수 없다 · -을 수 없다
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt có khả năng xảy ra.
Ý nghĩa
- 1
có thể
Cấu trúc thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt có khả năng xảy ra.
앞에 오는 말이 나타내는 행동이나 상태가 가능함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi có thể chạy một trăm mét trong mười lăm giây.
Lời người đó nói có thể khác với sự thật.
Nếu có việc gấp thì có thể đổi giờ hẹn, nên mình sẽ liên lạc lại.
Minjun chơi piano giỏi lắm đấy.
Minjun không chỉ chơi được piano mà còn chơi được cả guitar.
Tôi đọc được cả chữ Hán.
Cuối tuần rạp chiếu phim có thể đông người nên mình đặt vé trước đi.