Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-자마자

Trung cấp · TOPIK IIĐuôiCác dạng: -자마자

Vĩ tố liên kết thể hiện sự kiện hay tình huống mà vế trước diễn tả xảy ra thì ngay sau đó sự kiện hay tình huống mà vế sau diễn tả xảy ra.

Ý nghĩa

  1. 1

    ngay khi… thì..., vừa... lập tức..

    Vĩ tố liên kết thể hiện sự kiện hay tình huống mà vế trước diễn tả xảy ra thì ngay sau đó sự kiện hay tình huống mà vế sau diễn tả xảy ra.

    앞의 말이 나타내는 사건이나 상황이 일어나고 곧바로 뒤의 말이 나타내는 사건이나 상황이 일어남을 나타내는 연결 어미.

Câu ví dụ

  • Tôi mệt quá nên vừa nằm xuống giường là ngủ ngay.

  • Minjun thích chơi game nên vừa về đến nhà là luôn bật máy tính trước tiên.

  • Vừa nghe tin ông bị ngã quỵ, Seunggyu đã vội chạy đến bệnh viện.

  • Cậu mua mũ mới à. Hợp lắm đấy.

    Cảm ơn. Vừa nhìn thấy ở cửa hàng là thích nên mua luôn.