Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아야지(요)

Trung cấp · TOPIK IIĐuôiCác dạng: -아야지 · -어야지 · -여야지 · -아야지요 · -어야지요 · -여야지요

(cách nói hạ thấp chung) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện quyết tâm hay ý chí của người nói.

Ý nghĩa

  1. 1

    phải .... chứ

    (cách nói hạ thấp chung) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện quyết tâm hay ý chí của người nói.

    (두루낮춤으로) 말하는 사람의 결심이나 의지를 나타내는 종결 어미.

  2. 2

    phải .... chứ

    (cách nói hạ thấp chung) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện người nghe hay người khác phải làm việc nào đó hoặc phải là trạng thái nào đó.

    (두루낮춤으로) 듣는 사람이나 다른 사람이 어떤 일을 해야 하거나 어떤 상태여야 함을 나타내는 종결 어미.

  3. 3

    phải .... chứ

    (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện nhấn mạnh phải là tình huống hay trạng thái nào đó nhưng không như vậy.thái nào nhưng không như vậy.

    (두루낮춤으로) 어떤 상황이나 상태여야 하는데 그렇지 않음을 강조하여 나타내는 종결 어미.

Câu ví dụ

  • Mình tuyệt đối không được sống hèn nhát.

  • Lần này có cơ hội tốt thì nhất định phải nắm lấy.

  • Khi có việc làm và kiếm được tiền, mình phải trả nợ trước đã.

  • Sao anh cứ can thiệp bảo em làm thế này thế kia?

    Haizz, thôi được rồi. Mình phải nhịn thôi.

  • Càng khó khăn càng phải giúp đỡ lẫn nhau mà sống.

  • Con người đã làm sai thì phải biết xấu hổ chứ.