Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-다고 하다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -다고 · -ㄴ다고 · -는다고

Cấu trúc truyền đạt nội dung nghe từ người khác một cách gián tiếp hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến... của chủ ngữ.

Ý nghĩa

  1. 1

    nghe nói..., cho rằng...

    Cấu trúc truyền đạt nội dung nghe từ người khác một cách gián tiếp hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến... của chủ ngữ.

    다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Bố gọi điện bảo ngày mai bố sẽ đến.

  • Tôi xin lỗi Jisu rằng tôi xin lỗi vì đã nói dối.

  • Seunggyu nói ngày mai không có thời gian, vậy tôi bảo cậu ấy ngày kia đến nhé?

  • Cậu xem phim này chưa?

    Mình chưa xem, anh mình xem rồi, anh ấy bảo nội dung buồn lắm.

  • Nghe nói từ tuần sau mùa mưa sẽ bắt đầu.

  • Em nghe nói thầy cầu nguyện cho em.