Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아/어 주다

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -아 주다 · -어 주다 · -여 주다 · -아 드리다 · -어 드리다 · -여 드리다

Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện vì người khác.

Ý nghĩa

  1. 1

    giúp, hộ, giùm

    Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện vì người khác.

    남을 위해 앞의 말이 나타내는 행동을 함을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Tôi định tặng quà nên gói đẹp giúp tôi nhé.

  • Trong lúc bố mẹ ra ngoài, Jisu đã chơi với em.

  • Seunggyu vừa cho ăn vừa chăm sóc chú mèo con bị lạc suốt.

  • Hôm nay tôi được ăn rất ngon. Cảm ơn anh đã mời tôi.

    Không có gì. Cảm ơn anh đã bận mà vẫn đến tận nơi xa thế này.

  • Seunggyu đã tận tình chỉ đường cho người hỏi đường.

  • Yumin à, mẹ đọc truyện cổ tích cho con nhé?