Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)ㄴ/는/(으)ㄹ

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -는 · -ㄴ · -은 · -ㄹ · -을

Vĩ tố làm cho từ ngữ phía trước có chức năng định ngữ và thể hiện sự kiện hay động tác xảy ra ở hiện tại.

Ý nghĩa

  1. 1

    mà

    Vĩ tố làm cho từ ngữ phía trước có chức năng định ngữ và thể hiện sự kiện hay động tác xảy ra ở hiện tại.

    앞의 말이 관형어의 기능을 하게 만들고 사건이나 동작이 현재 일어남을 나타내는 어미.

Câu ví dụ

  • Đây là trường tôi đang học.

  • Tôi muốn ăn món Hàn ngon.

  • Những gì chưa hiểu thì hãy hỏi vào buổi sau.

  • Sinh hoạt điều độ tốt cho sức khỏe.

  • Anh Seunggyu là vị nào ạ?

    Người đang đứng đằng kia là anh Seunggyu.

  • Ú òa! Mau vào đây nào.