을/를
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện đối tượng mà động tác trực tiếp ảnh hưởng đến.
Ý nghĩa
- 1
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện đối tượng mà động tác trực tiếp ảnh hưởng đến.
동작이 직접적으로 영향을 미치는 대상을 나타내는 조사.
- 2
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện đối tượng hay mục đích mà động tác gián tiếp ảnh hưởng đến.
동작이 간접적인 영향을 미치는 대상이나 목적임을 나타내는 조사.
- 3
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện sự vật trở thành nguyên liệu hay phương tiện.
재료나 수단이 되는 사물임을 나타내는 조사.
- 4
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện đích đến của động tác hoặc địa điểm nơi động tác được thực hiện.
동작의 도착지나 동작이 이루어지는 장소를 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
Tôi đi chợ và mua trái cây.
Jisu đọc tiểu thuyết.
Cuối tuần bạn thường làm gì?
Tôi chơi game ở nhà.
Thịt thì cho em con ăn đi.
Bạn đã cho các bạn xem bức ảnh này chưa?