Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

은/는

Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 은 · 는

Trợ từ (tiểu từ) thể hiện việc đối tượng nào đó được đối chiếu với đối tượng khác.

Ý nghĩa

  1. 1

    thì

    Trợ từ (tiểu từ) thể hiện việc đối tượng nào đó được đối chiếu với đối tượng khác.

    어떤 대상이 다른 것과 대조됨을 나타내는 조사.

  2. 2

    Trợ từ (tiểu từ) thể hiện việc đối tượng nào đó là chủ đề câu chuyện trong câu.

    문장 속에서 어떤 대상이 화제임을 나타내는 조사.

  3. 3

    Trợ từ (tiểu từ) thể hiện nghĩa nhấn mạnh.

    강조의 뜻을 나타내는 조사.

Câu ví dụ

  • Em tôi sống ở Busan, còn tôi sống ở Seoul.

  • Mình không nấu được canh hầm, nhưng cơm rang thì làm giỏi.

  • Hôm nay trời nóng nhưng nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.

  • Cậu phụ trách việc mua đồ nhé?

    Ừ. Việc khác thì không làm được chứ việc mua đồ thì mình tự tin.

  • Bữa tối hôm qua mình ăn là do một mình mình chuẩn bị đấy.

  • Sinh nhật mẹ lần này em tôi và tôi quyết định sẽ chuẩn bị.