-잖아요
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -잖아요
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc người nói nói về tình huống nào đó như thể xác nhận hoặc đính chính với đối phương.
Ý nghĩa
- 1
đấy ư, còn gì
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc người nói nói về tình huống nào đó như thể xác nhận hoặc đính chính với đối phương.
(두루높임으로) 어떤 상황에 대해 말하는 사람이 상대방에게 확인하거나 정정해 주듯이 말함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Thứ năm có lớp hội thoại tiếng Anh mà.
Chúng ta đã quyết định họp vào buổi chiều rồi mà.
Cuối năm bưu điện bận mà.
Cậu không ăn kem à?
Ăn nhiều đồ lạnh thì đau bụng mà.