-더라고요
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -더라고요 · -더라고
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi bây giờ truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
Ý nghĩa
- 1
đấy
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi bây giờ truyền đạt cho đối phương về sự việc mới biết được do kinh qua trong quá khứ.
(두루높임으로) 과거에 경험하여 새로 알게 된 사실에 대해 지금 상대방에게 옮겨 전할 때 쓰는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi thấy anh Minjun bận lắm.
Tôi thấy Jisu đang nghe điện thoại.
Tôi thấy em tôi đang làm bài tập.
Sao nhà yên tĩnh thế nhỉ?
Tôi thấy bọn trẻ đang ngủ trong phòng.
Lúc nãy tớ thấy Jisu đi chợ.
Hôm qua tớ thấy tuyết đã phủ dày trên núi.