(이)나
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện sự chọn lựa mặc dù không hài lòng.
Ý nghĩa
- 1
hay gì đấy, hay gì đó
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện sự chọn lựa mặc dù không hài lòng.
만족스럽지는 않지만 선택함을 나타내는 조사.
- 2
Trợ từ (tiểu từ) thể hiện sự việc không phải như vậy nhưng lại hành động như vậy.
사실은 그렇지 않지만 그런 것처럼 행동함을 나타내는 조사.
- 3
những, lận
Trợ từ (tiểu từ) nhấn mạnh việc số lượng vượt quá mức độ dự tính hoặc khá nhiều hay khá lớn.
수량이 예상되는 정도를 넘거나 꽤 크거나 많음을 강조하는 조사.
- 4
chừng, cỡ, tầm
Trợ từ (tiểu từ) dùng khi phỏng đoán đại khái về số lượng hay mức độ.
수량이나 정도를 대강 짐작할 때 쓰는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Mệt quá, thôi đi ngủ đi.
Tâm trạng cũng không tốt, đi đâu đó uống rượu thôi.
Đừng xen vào chuyện người khác, lo chuyện của cậu đi.
Chúng ta đi ăn bít tết đi.
Không có tiền nữa, thôi cứ đi ăn mì tương đen đi.
Nghị sĩ Kim kiêu ngạo như thể mình là vua không bằng.
Chân nặng như có cả nghìn cân nên không thể bước đi nổi.