-(으)면서
Vĩ tố liên kết thể hiện hai động tác hay trạng thái trở lên cùng xảy ra.
Ý nghĩa
- 1
vừa...vừa
Vĩ tố liên kết thể hiện hai động tác hay trạng thái trở lên cùng xảy ra.
두 가지 이상의 동작이나 상태가 함께 일어남을 나타내는 연결 어미.
- 2
mà, song
Vĩ tố liên kết thể hiện hai động tác hay trạng thái trở lên có quan hệ đối lập với nhau.
두 가지 이상의 동작이나 상태가 서로 대립되는 관계에 있음을 나타내는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi vừa đi bộ trên phố vừa ngắm nghía chỗ này chỗ kia.
Trong cuộc đời, tôi đã thất bại hết lần này đến lần khác, và nhờ đó tôi đã có thể thành công.
Hôm nay không hiểu sao số tiền tiêu vặt bố cho khiến tôi vừa thấy áy náy vừa thấy biết ơn hơn.
Jisu trải qua cuối tuần, lúc thì gọi điện với bạn, lúc thì đọc báo.
Không biết rõ mà đừng có làm ra vẻ biết!
Có những việc dù biết sẽ hối hận mà vẫn cứ làm.