-지 못하다
Cấu trúc thể hiện việc không có năng lực thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện hoặc không được như ý định của chủ ngữ.
Ý nghĩa
- 1
không… được
Cấu trúc thể hiện việc không có năng lực thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện hoặc không được như ý định của chủ ngữ.
앞의 말이 나타내는 행동을 할 능력이 없거나 주어의 의지대로 되지 않음을 나타내는 표현.
- 2
không được
Cấu trúc thể hiện việc không thể đạt tới trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện.
앞의 말이 나타내는 상태에 이를 수 없음을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu bị cảm nặng nên cơm cũng không ăn được mấy.
Không thể đi du lịch cùng Yumin, tiếc quá.
Thất bại của đội chúng tôi là một kết quả gây sốc mà không ai lường trước được.
Nghe nói cuối cùng Jisu đã thi trượt.
Cố gắng đến thế mà vẫn không đỗ, chắc kỳ thi khó lắm.
Bắt nạt động vật yếu hơn mình thì thật không ra con người.
Ký ức tuổi thơ đối với anh ấy không được đẹp đẽ cho lắm.