Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-지 못하다

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -지 못하다

Cấu trúc thể hiện việc không có năng lực thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện hoặc không được như ý định của chủ ngữ.

Ý nghĩa

  1. 1

    không… được

    Cấu trúc thể hiện việc không có năng lực thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện hoặc không được như ý định của chủ ngữ.

    앞의 말이 나타내는 행동을 할 능력이 없거나 주어의 의지대로 되지 않음을 나타내는 표현.

  2. 2

    không được

    Cấu trúc thể hiện việc không thể đạt tới trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 상태에 이를 수 없음을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Seunggyu bị cảm nặng nên cơm cũng không ăn được mấy.

  • Không thể đi du lịch cùng Yumin, tiếc quá.

  • Thất bại của đội chúng tôi là một kết quả gây sốc mà không ai lường trước được.

  • Nghe nói cuối cùng Jisu đã thi trượt.

    Cố gắng đến thế mà vẫn không đỗ, chắc kỳ thi khó lắm.

  • Bắt nạt động vật yếu hơn mình thì thật không ra con người.

  • Ký ức tuổi thơ đối với anh ấy không được đẹp đẽ cho lắm.