도
Trợ từ thể hiện sự thêm vào hoặc bao gồm cái khác vào cái nào đó đã có sẵn.
Ý nghĩa
- 1
cũng
Trợ từ thể hiện sự thêm vào hoặc bao gồm cái khác vào cái nào đó đã có sẵn.
이미 있는 어떤 것에 다른 것을 더하거나 포함함을 나타내는 조사.
- 2
cũng
Trợ từ thể hiện sự liệt kê hai thứ trở lên.
둘 이상의 것을 나열함을 나타내는 조사.
- 3
cũng
Trợ từ thể hiện sự thiếu hụt so với tiêu chuẩn hoặc sự kỳ vọng nào đó nhưng có thể chấp nhận được.
어떤 기준이나 기대에 모자라지만 받아들일 수 있음을 나타내는 조사.
- 4
(ngay cả, thậm chí) cũng
Trợ từ thể hiện việc nêu lên trường hợp mang tính cực đoan, không cần phải nói tới trường hợp khác.
극단적인 경우를 들어 다른 경우는 말할 것도 없음을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Trong tủ lạnh ngoài táo ra còn có cả dâu tây.
Ăn thử cả cái này ở đây cùng với cái đó đi.
Tôi không chỉ thích cuốn sách này mà còn thích cả cuốn sách kia.
Cái túi này đẹp quá.
Cái túi đó đẹp thật, nhưng mình nghĩ cái túi này cũng đẹp.
Ở đó có cả học sinh và cả nhân viên văn phòng.
Trong sân trường, hoa đỗ quyên nở và cả hoa mai vàng cũng nở.