-기 때문에
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -기 때문
Cấu trúc thể hiện nội dung phía trước là nguyên nhân hay duyên cớ của việc sau.
Ý nghĩa
- 1
vì
Cấu trúc thể hiện nội dung phía trước là nguyên nhân hay duyên cớ của việc sau.
앞의 내용이 뒤에 오는 일의 원인이나 까닭임을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu đột nhiên đổi máy tính là vì tốc độ đã trở nên quá chậm.
Vì Jisu lúc nào cũng có thành tích tốt nên cô ấy rất sốc khi điểm bị tụt.
Vì suy nghĩ của mọi người không thể giống hệt nhau nên mới nảy sinh mâu thuẫn.
Sao cậu lại nói dối mình là không phải cậu làm?
Vì mình sợ sẽ xa cách cậu.