Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-게 하다, -게 만들다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -게 하다 · -게 만들다

Cấu trúc thể hiện việc khiến cho người khác thực hiện hành động nào đó hoặc làm cho đồ vật có tác động nào đó.

Ý nghĩa

  1. 1

    bắt, khiến, sai, biểu

    Cấu trúc thể hiện việc khiến cho người khác thực hiện hành động nào đó hoặc làm cho đồ vật có tác động nào đó.

    남에게 어떤 행동을 하도록 시키거나 물건이 어떤 작동을 하게 만듦을 나타내는 표현.

  2. 2

    cho

    Cấu trúc thể hiện sự cho phép hay đồng ý hành động nào đó của người khác.

    다른 사람의 어떤 행동을 허용하거나 허락함을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Mẹ bắt em tôi uống thuốc.

  • Yeongsu bắt em dọn dẹp.

  • Cô giáo cho các bạn khác ra khỏi lớp, trừ lớp trưởng.

  • Ai bảo dọn bàn vậy?

    Tôi bảo dọn đấy ạ.

  • Mẹ không cho chúng tôi động vào dao.

  • Minjun chỉ cho con trai xem tivi trước tám giờ tối.