-(으)ㄴ지/는지/(으)ㄹ지
Vĩ tố liên kết thể hiện lí do hay phán đoán mặc nhiên về nội dung của lời nói ở sau.
Ý nghĩa
- 1
có hay không
Vĩ tố liên kết thể hiện lí do hay phán đoán mặc nhiên về nội dung của lời nói ở sau.
뒤에 오는 말의 내용에 대한 막연한 이유나 판단을 나타내는 연결 어미.
- 2
không nhỉ, thế nhỉ
(cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự nghi vấn mơ hồ.
(두루낮춤으로) 막연한 의문을 나타내는 종결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Chắc em tôi đi giày của tôi ra ngoài nên không thấy giày đâu.
Chắc mọi người đi ra ngoài cả rồi nên trong nhà không có ai.
Chắc bà ngoại không có nhà nên bấm chuông cũng không có ai trả lời.
Anh Seunggyu đã đến công ty chưa ạ?
Để tôi kiểm tra xem anh ấy có ở chỗ không.
Không biết Seunggyu thi có tốt không.
Các bậc bề trên trong nhà vẫn khỏe cả chứ?