Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)ㄴ 채로

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -ㄴ 채로 · -은 채로

Cấu trúc thể hiện vẫn còn nguyên trạng thái đã thực hiện hành vi nào đó mà vế trước diễn tả.

Ý nghĩa

  1. 1

    trong tình trạng, để nguyên, giữ nguyên

    Cấu trúc thể hiện vẫn còn nguyên trạng thái đã thực hiện hành vi nào đó mà vế trước diễn tả.

    앞의 말이 나타내는 어떤 행위를 한 상태 그대로 있음을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Seunggyu mắt kém nên vào nhà tắm công cộng mà vẫn đeo nguyên kính.

  • Trong buổi biểu diễn đường phố, các ca sĩ hát trong khi bị mọi người vây quanh.

  • Minjun không đủ thời gian nên phải nộp bài thi khi chưa giải hết các câu.

  • Nghe nói bà nhập viện, bà ốm nặng lắm à?

    Ừ, không tốt lắm. Hôm qua mình đi thăm, bà chỉ nằm nguyên đó gật đầu thôi.

  • Seunggyu mệt quá nên ngủ thiếp đi mà vẫn mặc nguyên áo khoác.

  • Trời đột nhiên mưa nên tôi về nhà trong tình trạng ướt sũng.