와/과, 하고, (이)랑
Trợ từ thể hiện đối tượng so sánh hoặc đối tượng được lấy làm tiêu chuẩn.
Ý nghĩa
- 1
và, với
Trợ từ thể hiện đối tượng so sánh hoặc đối tượng được lấy làm tiêu chuẩn.
비교의 대상이거나 기준으로 삼는 대상임을 나타내는 조사.
- 2
với, cùng với
Trợ từ thể hiện việc lấy điều gì đó làm đối tượng và đó là đối tượng khi làm việc gì đó.
무엇인가를 상대로 하여 어떤 일을 할 때 그 상대임을 나타내는 조사.
- 3
cùng với, với
Trợ từ thể hiện đó là đối tượng cùng làm việc nào đó.
어떤 일을 함께 하는 대상임을 나타내는 조사.
- 4
và, với
Trợ từ liên kết danh từ gắn ở đằng trước và đằng sau bằng quan hệ bình đẳng.
앞과 뒤의 명사를 같은 자격으로 이어주는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Hầu hết mọi người đều giao du với những người giống mình.
Khác với nước ta, Mỹ tổ chức lễ tốt nghiệp vào tháng Sáu.
Ga tàu điện ngầm ở gần trường.
Mình thật sự không hợp ý với mọi người. Nói chuyện chẳng hiểu nhau.
Không phải ai cũng có thể nghĩ giống cậu được đâu.
Ở nơi dòng hải lưu nóng gặp dòng hải lưu lạnh có rất nhiều cá.
Năm ngoái, sau ba năm yêu nhau nồng nhiệt, Seunggyu đã kết hôn với người vợ hiện tại.