Bảng chữ cái Hangul
Hangul gồm 19 phụ âm và 21 nguyên âm. Mỗi âm tiết ghép từ phụ âm đầu, nguyên âm và có thể có phụ âm cuối. Bấm vào một chữ cái để xem cách viết và nghe phát âm.
Phụ âm
Phụ âm thường (9)
Phát âm nhẹ, không bật hơi. Ở đầu từ, ㄱ ㄷ ㅂ ㅈ nghe gần như k, t, p, ch; khi đứng giữa hai nguyên âm thì nghe như g, d, b, j.
Phụ âm bật hơi (5)
Phát âm kèm một luồng hơi mạnh, giống âm th trong tiếng Việt; ㅋ là k bật hơi (không phải kh). Đặt tờ giấy trước miệng: tờ giấy sẽ rung.
Nguyên âm
Nguyên âm cơ bản (10)
10 nguyên âm cơ bản được tạo bằng cách thêm nét ngắn vào nét dài. Thêm một nét ngắn nữa thì có âm y (ㅏ a → ㅑ ya).