의
Trợ từ thể hiện từ ngữ phía trước có quan hệ về sở hữu, nơi trực thuộc, chất liệu, quan hệ, nguồn gốc, chủ thể đối với từ ngữ phía sau.
Ý nghĩa
- 1
của
Trợ từ thể hiện từ ngữ phía trước có quan hệ về sở hữu, nơi trực thuộc, chất liệu, quan hệ, nguồn gốc, chủ thể đối với từ ngữ phía sau.
앞의 말이 뒤의 말에 대하여 소유, 소속, 소재, 관계, 기원, 주체의 관계를 가짐을 나타내는 조사.
- 2
của
Trợ từ thể hiện từ ngữ phía trước trở thành đối tượng hay mục tiêu của hành vi đối với từ ngữ phía sau.
앞의 말이 뒤의 말에 대하여 행위의 대상이나 목표가 됨을 나타내는 조사.
- 3
Trợ từ thể hiện từ ngữ phía trước hạn định thuộc tính hay số lượng hoặc cùng tư cách đối với từ ngữ phía sau.
앞의 말이 뒤의 말에 대하여 속성이나 수량을 한정하거나 같은 자격임을 나타내는 조사.
- 4
Trợ từ thể hiện từ ngữ phía trước và từ ngữ phía sau có quan hệ toàn thể và bộ phận.
앞의 말과 뒤의 말이 전체와 부분의 관계임을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đây là cô giáo chủ nhiệm của Seunggyu.
Tôi giúp thầy sắp xếp sách trong phòng đọc.
Jisu đã xách cặp giúp người bạn bị ốm.
Ông có phải là chủ của con chó này không ạ?
Vâng. Là chó của tôi, có chuyện gì vậy ạ?
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
Sự phát triển của máy tính gần đây thật đáng kinh ngạc.