에서
Trợ từ thể hiện lời phía trước là địa điểm mà hành động nào đó được diễn ra.
Ý nghĩa
- 1
ở, tại
Trợ từ thể hiện lời phía trước là địa điểm mà hành động nào đó được diễn ra.
앞말이 행동이 이루어지고 있는 장소임을 나타내는 조사.
- 2
từ
Trợ từ thể hiện từ trước đó là một xuất phát điểm.
앞말이 출발점의 뜻을 나타내는 조사.
- 3
từ, ở
Trợ từ thể hiện từ trước đó là nguồn gốc của việc nào đó.
앞말이 어떤 일의 출처임을 나타내는 조사.
- 4
bằng, từ, với
Trợ từ thể hiện từ trước đó làm một căn cứ.
앞말이 근거의 뜻을 나타내는 조사.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Ca sĩ đó hát hết mình trên sân khấu.
Được nghỉ hè là con chỉ ở nhà xem tivi thôi à?
Chúng tôi hẹn gặp nhau ở công viên giải trí vào cuối tuần.
Mẹ ơi, tối nay mình ăn ngoài đi.
Hôm nay ăn ở nhà đi, cuối tuần mình đi ăn món ngon.
Bây giờ mình đang trên đường từ trường về nhà.
Từ một giờ đến hai giờ là giờ nghỉ trưa.