Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-나 보다, -(으)ㄴ가 보다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -나 보다 · -ㄴ가 보다 · -은가 보다 · -는가 보다

Cấu trúc thể hiện sự suy đoán sự việc mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ý nghĩa

  1. 1

    hình như, dường như, có lẽ

    Cấu trúc thể hiện sự suy đoán sự việc mà từ ngữ phía trước thể hiện.

    앞의 말이 나타내는 사실을 추측함을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Seunggyu không nghe máy. Chắc ngủ rồi.

  • Ngày nào cũng hết vé, chắc phim này hay thật.

  • Bị sốt và thấy lạnh, chắc là bị cảm rồi.

  • Chắc tôi cũng già rồi. Leo cầu thang cũng thấy mệt.

    Đó là do thiếu vận động thôi. Anh tập thể dục đi.

  • Ôi, chắc là con gái nhỉ. Giống mẹ quá.

  • Thấy mọi người ít liên lạc, chắc là bận.