Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

처럼

Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 처럼

Trợ từ thể hiện hình dáng hay mức độ tương tự hay giống nhau.

Ý nghĩa

  1. 1

    như

    Trợ từ thể hiện hình dáng hay mức độ tương tự hay giống nhau.

    모양이나 정도가 서로 비슷하거나 같음을 나타내는 조사.

Câu ví dụ

  • Cứ làm như lúc tập thì chắc chắn chúng ta sẽ vô địch. Cố lên nào!

  • Nhờ phát minh ra máy bay, ước mơ được bay trên trời như chim của con người đã thành hiện thực.

  • Dù đã sống với nhau mười năm, mỗi khi nhìn vợ tôi vẫn hồi hộp như lần đầu.

  • Được nghỉ nên chán quá.

    Ôi. Ước gì mình cũng được rảnh như cậu.