-았/었-
Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -았- · -었- · -였-
Vĩ tố thể hiện sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
Ý nghĩa
- 1
đã
Vĩ tố thể hiện sự kiện đã xảy ra trong quá khứ.
사건이 과거에 일어났음을 나타내는 어미.
- 2
đã
Vĩ tố thể hiện tình huống mà sự kiện nào đó đã hoàn thành trong quá khứ hoặc kết quả của sự kiện đó được tiếp tục đến hiện tại.
어떤 사건이 과거에 완료되었거나 그 사건의 결과가 현재까지 지속되는 상황을 나타내는 어미.
- 3
rồi, rồi đấy
Vĩ tố dùng khi nói đoán định rằng việc tương lai sẽ như vậy.
미래의 일을 그럴 것이라고 단정하여 말할 때 쓰는 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi lại bị lời nói dối của em lừa.
Vừa được nghỉ, Jisu đã về quê ngay.
Hôm qua là chủ nhật nên trung tâm thương mại rất đông người.
Tôi thích du lịch nên đã đi nhiều nước.
Bộ phim hôm qua đi xem có hay không?
Ừ. Hay lắm.
Tôi nằm xuống giường và nhắm mắt lại.