-는 척하다
Cấu trúc thể hiện sự thêu dệt nên hành động hay trạng thái nào đó bằng sự dối trá mặc dù thực tế không phải như vậy.
Ý nghĩa
- 1
làm ra vẻ, vờ, giả vờ, giả bộ
Cấu trúc thể hiện sự thêu dệt nên hành động hay trạng thái nào đó bằng sự dối trá mặc dù thực tế không phải như vậy.
실제로 그렇지 않은데도 어떤 행동이나 상태를 거짓으로 꾸밈을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Minjun sợ vợ ngại nên giả vờ không biết lỗi của vợ.
Tôi khinh thường những người không biết rõ mà cứ giả vờ biết.
Jisu mệt đến mức dù chồng bắt chuyện cũng phớt lờ và giả vờ ngủ.
Lạnh à? Mình cởi áo cho cậu nhé?
Không sao. Cậu cũng sợ lạnh mà, không cần phải làm ra vẻ ngầu đâu.
Tôi giả vờ bình thản mà cười nhưng trong lòng rất bất an.
Đứa bé nài nỉ chơi cùng nhưng bố mệt nên giả vờ ngủ.