Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-는 것

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -는 것 · -ㄴ 것 · -은 것

Cấu trúc dùng khi làm cho yếu tố không phải là danh từ được dùng như danh từ trong câu, hoặc làm cho có thể được dùng trước "이다".

Ý nghĩa

  1. 1

    cái, thứ, điều, việc

    Cấu trúc dùng khi làm cho yếu tố không phải là danh từ được dùng như danh từ trong câu, hoặc làm cho có thể được dùng trước "이다".

    명사가 아닌 것을 문장에서 명사처럼 쓰이게 하거나 ‘이다’ 앞에 쓰일 수 있게 할 때 쓰는 표현.

Câu ví dụ

  • Thứ đang xem bây giờ là ảnh gia đình.

  • Tôi thích hát.

  • Vào giờ đi làm và tan làm, đi tàu điện ngầm thì tiện hơn.

  • Trong các bài tập ở sách giáo khoa, nếu có bài nào chưa hiểu thì hãy hỏi.

  • Cái anh đang đọc là gì vậy?

    Là tạp chí mới ra.

  • Thứ Seunggyu mượn đi là một cuốn tiểu thuyết.