Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

(으)로

Sơ cấp · TOPIK ITiểu từCác dạng: 으로 · 로

Trợ từ thể hiện phương hướng của sự di chuyển.

Ý nghĩa

  1. 1

    sang

    Trợ từ thể hiện phương hướng của sự di chuyển.

    움직임의 방향을 나타내는 조사.

  2. 2

    đến

    Trợ từ thể hiện lộ trình của sự di chuyển.

    움직임의 경로를 나타내는 조사.

  3. 3

    với

    Trợ từ thể hiện kết quả của sự biến đổi.

    변화의 결과를 나타내는 조사.

  4. 4

    bằng

    Trợ từ thể hiện vật liệu hay nguyên liệu của đồ vật nào đó.

    어떤 물건의 재료나 원료를 나타내는 조사.

Câu ví dụ

  • Seunggyu đã quyết định đi du học Nhật Bản.

  • Chúng tôi xuất phát đi Busan để đi tàu thủy.

  • Nghe tin lá thư mong đợi đã đến, tôi chạy vội về nhà.

  • Hè này mình đi chơi đâu nhỉ?

    Lần này không đi biển mà đi núi thì sao?

  • Đoàn chúng tôi đi qua Trung Quốc để leo núi Baekdu.

  • Có vẻ tên trộm đã lẻn vào bằng cửa sau và lấy trộm đồ.