-기 마련이다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -기 마련이다 · -게 마련이다
Cấu trúc thể hiện việc nào đó xảy ra hoặc trở thành trạng thái nào đó là đương nhiên.
Ý nghĩa
- 1
hiển nhiên, tất nhiên, chắc chắn
Cấu trúc thể hiện việc nào đó xảy ra hoặc trở thành trạng thái nào đó là đương nhiên.
어떤 일이 일어나거나 어떤 상태가 되는 것이 당연함을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Chuyện gì rồi theo thời gian cũng sẽ phai nhạt trong ký ức.
Ăn quá nhiều thì đương nhiên sẽ bị đau bụng.
Mùa đông dù lạnh đến mấy thì thời gian trôi qua mùa xuân cũng sẽ đến.
Không hiểu sao Yumin lại nói dối nhiều thế.
Đúng thế. Lời nói dối sớm muộn gì cũng bị lộ mà.
Cứ giấu vì nghĩ là chuyện nhỏ thì bí mật sẽ càng ngày càng lớn.
Mọi thứ có cái tốt thì ắt có cái xấu.